Lê Hữu Lược

Năm sinh1952
Quê quánQuảng Xương
Ngày hy sinh 7/1979
Nơi hy sinhPhú Quốc, Kiên Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1017084]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Lược, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=7/1979, Quê quán=Quảng Xương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Quốc, Kiên Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9471 (số thứ tự 1017084).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Lược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Lược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Minh Thắng sinh 1956
  2. Hoàng Văn Bao sinh 1949
  3. Đinh Văn Cát sinh 1960
  4. Lê Danh An sinh 1954
  5. Phan Hữu Nơi sinh 1945 · Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Long sinh 1956 · Tĩnh Gia
  7. Nguyễn Viết Xuân sinh 1952 · Nga Sơn
  8. Hồ Thanh Bình sinh 1957 · Tĩnh Gia
  9. Lê Trọng Lam sinh 1956 · Thiệu Hóa
  10. Đỗ Mạnh Sung sinh 1957 · Sầm Sơn
  11. Lê Hữu Lược sinh 1952 · Quảng Xương
  12. Phan Hữu Nơi sinh 1945 · Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Long sinh 1956 · Tĩnh Gia
  14. Nguyễn Quyết Xuân sinh 1952 · Nga Sơn
  15. Hồ Thanh Bình sinh 1957 · Tĩnh Gia
  16. Lê Trọng Lam sinh 1956 · Thiệu Hoa
  17. Đỗ Mạnh Sung sinh 1957 · Sầm Sơn