Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
63 người khớp “Minh Tiến” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Minh Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Minh Tân, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: K37 Hy sinh: 14/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Từ - Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khu 1 - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Tế - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 21/3/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/6/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 25/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lương Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đống Trúc- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Thung lũng Chư Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1967 Mộ 14, B34-Đ3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1967 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
- Đậu Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thành- Nghi Xuân Hy sinh: 27/12/1967 Đồn Con Tiếu Cũ H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trà Giang- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 10/3/1968 Tây buôn Ê Bông, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 28/08/1972 (70-16)04 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Tế- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lam Sơn- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1969 Nghĩa trang Đ2- V211 số 1/Đ2 khu B cánh bắc Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1978 Mộ 14, hàng 15, NT F10 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phá- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu