Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 67/140

  1. Trần Minh Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1975 Khu Trường Dòng Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Gợt- Trấn Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 17/06/1972 (75-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Yên- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Minh Chuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hạ- Xuân Vân- Yên Sơn Hy sinh: 11/7/1972 (77-22)06 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Quân- Thắng Quân- Yên Sơn Hy sinh: 10/3/1972 (79-13)08 mảnh Mỹ thạch Mộ 1 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Minh Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nông Tiến- thị Xã Hy sinh: 31/03/1973 (28-99)03 Bảo Đức Mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Đức- Hạ Hoà- Phú Thọ Hy sinh: 21/07/1967 Plây Xinh, H3 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  8. Vũ Minh Chiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Quán- Lập Thạch. Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Ngòi- Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Minh Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Khổng Minh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Gạo- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (77-22)06 Đ14 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Thanh- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/07/1973 (91-12)09 04 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp Châu- Huy Cương- Lâm Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1972 (22-17)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Khê- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1974 (05-20)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. Phùng Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Đồng Cường- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972 (98-21)06 Plei Breng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Thịnh- Hồng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/01/1973 (08-17)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Bá Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Thượng- Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (06-92)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (90-39)02 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 (85-25)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phan Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1971 (85-40)04 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 (96-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (76-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Minh Tước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm U- Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1973 (74.800-17.200) Tân Phú, Chư Thoi 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hà Minh Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 (93-22)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Long- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1972 (26-16)07 mộ 6 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lang Khánh- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1970 Tại Play Diệc, B5 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Hà Minh Xoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/02/1971 (01-75)09 Campuchia 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lam Sơn- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1969 Nghĩa trang Đ2- V211 số 1/Đ2 khu B cánh bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu