Trần Minh Thông

Năm sinh1951
Quê quánBảo Thanh- Phù Ninh-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/07/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa thị xã Kon tum
Vị trí mộ (91-12)09 04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048434]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Thông, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/07/1973, Quê quán=Bảo Thanh- Phù Ninh-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa thị xã Kon tum, Vị trí mộ=(91-12)09 04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28857 (số thứ tự 1048434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đình Thuyết sinh 1947 · Kiên Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Hoàng Ngọc Thao sinh 1950 · Thành Công- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Trần Văn Tình sinh 1952 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Tất Hiếu sinh 1953 · Đồng Tâm-Lương Khoan- Lập Thạch Vĩnh Phú