Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 68/140

  1. Lê Minh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1974 (30-84)09 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Văn Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1974 (32-94)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Tưới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1974 (97-88)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đậu Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Định- Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (85-99)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Tạ Minh Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Bình- Tu Vũ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú (98-15)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Sóc Đăng- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 (28-99)07 Bảo Đức mộ 16 Xem đầy đủ →
  7. Khổng Minh Sổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Hiên- Trung Giả- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Vai- Tam Thanh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Mao- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Hồ- Thưọng Đình- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1975 (91-64)02 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách trên đường C010 1h Xem đầy đủ →
  12. Lương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Pán- Chiềng Le- Thuận Châu- Sơn La (08-38)01 Huyện 4 Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Trần Minh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 29/04/1973 (96-16)07 08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 17- khu Bắc Sinh- thị xã Cam Đường- Lào Cai (93-53)05 Đắc Sút Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Khổng Minh Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tản Hồng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/12/1972 (26-68)04 Plei Mou 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Minh Hàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 12B Đạo Đường- thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  17. Mai Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bùi Hòa- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình (12 -16)09 quận Kon Tum quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cây Đa- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/09/1972 (29-91)07 Đắc Mót Lốp mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Minh Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lang Giàng- Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/9/1973 NT: C24, E64 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Minh Sen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phương Khê- Phú Phương- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1972 (94-17)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lý Minh Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Quang- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây (99-16)08 Prê Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ký Sơn- Kim Quan- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1972 01415.00749, mộ 6, hàng 1 Xem đầy đủ →
  23. Đào Minh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nông trường Xuân Mai- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 x = 0.49, y =4.75(1/50000 mộ 3, Bảo Đức) Xem đầy đủ →
  24. Vũ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1973 (66-85)08 Xem đầy đủ →
  26. Hà Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trái Giống- Hoàng Tiến- Chí Minh- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bàn Lễ- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1972 (12-99)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Đỗ- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng (18-96)08 tại D24 F320 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu Một- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1978 Mộ 1, hàng 9, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Phan Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 373, hàng 10, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu