Văn Khắc Minh
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 7/11/1974 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 721, huyện 5, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | (32-94)04 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049011]: Lietsi {Họ tên=Văn Khắc Minh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=27340, Quê quán=Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 721, huyện 5, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(32-94)04 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29434 (số thứ tự 1049011).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Văn Khắc Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Văn Khắc Minh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 7/11/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Gia Xuyến sinh 1952 · An Xuyên- Đại An-Vụ Bản- Nam Hà
- Phạm Văn Định sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng
- Chu Bá Đằng sinh 1944 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc
- Trịnh Quang Đức sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Khắc Quỳnh sinh 1948 · Số 90- Tây Sơn- Kiên An- Hải Phòng
- Hồ Đình Quy sinh 1945 · Quyết Thắng- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Ngô Quang Hòa sinh 1950 · Thái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lê Xuân Toản sinh 1950 · Phúc Lý- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Nghinh sinh 1954 · Phúc Minh- Tân An- Chiêm Hóa
- Hoàng Văn Đô sinh 1955 · Vĩnh Nhân- Yên Nguyên- Chiêm Hóa
- Ma Đình Bẩu sinh 1954 · Minh Quang- Chiêm Hóa
- Hà Văn Bích sinh 1955 · Chí Vinh- Hà Phú- Chiêm Hóa
- Bùi Văn Ất sinh 1954 · Xóm Mới- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lương Khắc Nhận sinh 1949 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
- Đặng Văn Chế sinh 1947 · Đội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Trần Duy Hiếu sinh 1950 · Thịnh Đa- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây
- Chu Văn Trãi sinh 1950 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng