Ma Đình Bẩu

Năm sinh1954
Quê quánMinh Quang- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 7/11/1974
Nơi hy sinhH5, Đắk Lắk
Vị trí mộ (32-92)04 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043877]: Lietsi {Họ tên=Ma Đình Bẩu, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27340, Quê quán=Minh Quang- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(32-92)04 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24300 (số thứ tự 1043877).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Đình Bẩu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Đình Bẩu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Gia Xuyến sinh 1952 · An Xuyên- Đại An-Vụ Bản- Nam Hà
  2. Phạm Văn Định sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng
  3. Chu Bá Đằng sinh 1944 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Trịnh Quang Đức sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Nguyễn Khắc Quỳnh sinh 1948 · Số 90- Tây Sơn- Kiên An- Hải Phòng
  6. Hồ Đình Quy sinh 1945 · Quyết Thắng- Quỳnh Tam- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  7. Ngô Quang Hòa sinh 1950 · Thái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An
  8. Lê Xuân Toản sinh 1950 · Phúc Lý- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Ngọc Nghinh sinh 1954 · Phúc Minh- Tân An- Chiêm Hóa
  10. Hoàng Văn Đô sinh 1955 · Vĩnh Nhân- Yên Nguyên- Chiêm Hóa
  11. Hà Văn Bích sinh 1955 · Chí Vinh- Hà Phú- Chiêm Hóa
  12. Bùi Văn Ất sinh 1954 · Xóm Mới- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  13. Lương Khắc Nhận sinh 1949 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng
  14. Đặng Văn Chế sinh 1947 · Đội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  15. Văn Khắc Minh sinh 1941 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  16. Trần Duy Hiếu sinh 1950 · Thịnh Đa- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Chu Văn Trãi sinh 1950 · Văn Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng