Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 23/62

  1. Mai Xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 8/5/1968 mộ 18 Đ3 cánh Trung Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mai Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Cún Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thủ Đô- Đông Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Mai Xuân Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hán Đà- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1968 Đắk Rơ Đê Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Hoè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Phương- Tân Thủy (Thanh Thủy)- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1968 Lang Ale, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phan Bá Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thượng- Nguyễn Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/11/1968 Viện 211 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 25/09/1968 Đồi 1142 Xem đầy đủ →
  10. Mai Xuân Chuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1968 Cao điểm 1042 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Mãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đức Mãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Cựu- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  13. Mai Sĩ Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giáp Bàn- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đào Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1968 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đào Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mai Đức Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1968 Z1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Mai Xuân Hàn (Hàm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 24/12/1968 Mộ 59, Đ2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  19. Mai Khánh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cù Vân- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 10/6/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Trần Mai Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thương Cát- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 21/06/1969 (24 900-92 800) Plây Cần Xem đầy đủ →
  21. Mông Đức Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Giàng- Bạch Thông Hy sinh: 25/09/1969 Mộ 1 Đ3 Khu B Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1969 Bắc Nghĩa Trang Thị Xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 1/6/1969 mộ 60 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 1- Xuân Bắc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1969 Điều trị 4 B3 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nga Mai- Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969 x(99-420) y(89.1000) Kleng Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số nhà 10B- Ngõ 85- Hàng Kênh- Hải Phòng Hy sinh: 29/03/1969 (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 22/02/1969 Tại Bờ Sông Bầu Trí Ninh, h9 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1969 Bắc làng Buồi Xuyên, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Mai Hữu Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Đức- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/01/1969 Bruang 2, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Mai Xuân Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tràng Sơn- Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 (26-90)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu