Mai Văn Sáng

Năm sinh1942
Quê quánNga Mai- Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/9/1969
Nơi hy sinhĐồi 994
Vị trí mộ x(99-420) y(89.1000) Kleng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033010]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Sáng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25449, Quê quán=Nga Mai- Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 994, Vị trí mộ=x(99-420) y(89.1000) Kleng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13433 (số thứ tự 1033010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 3/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Diều sinh 1939 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Vương Văn Thiết sinh 1946 · Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Lý Đồng Thịnh sinh 1935 · Tà Nay- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Đỗ Văn Tạo sinh 1950 · Hạnh Thi- An Thọ- An Lão- Hải Phòng
  5. Đỗ Văn Tạo sinh 1950 · Hạnh Thi- An Thọ- An Lão- Hải Phòng
  6. Nguyễn Trung Lấp sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng
  7. A Sam sinh 1947 · Nhân Đak- Đak Oông- H40- Kon Tum
  8. Lê Sỹ Lương sinh 1939 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Bùi Văn Thư sinh 1942 · Đồng Thanh- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa
  10. Bùi Minh Đạo sinh 1942 · Xóm Yên Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  11. Bùi Khắc Nhuận sinh 1947 · Long Thành- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Lê Công Bốn sinh 1948 · Đông Ninh- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  13. Lê Vĩnh Trừng sinh 1949 · Kim Tiến- Nai Tâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Đinh Ngọc Tố sinh 1940 · Kim Đa- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  15. Đặng Tiền Kim sinh 1948 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Vũ Thượng Hải sinh 1947 · Xóm Chùa- Tam Tiến- Yên Thế- Hà Bắc
  17. Nguyễn Đức Dây sinh 1949 · Liên Minh- Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa
  18. Cao Văn Bát sinh 1942 · - Sầm Sơn-
  19. Đặng Duy Phiên sinh 1950 · Tam Hưng- Tiền Hải-