Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
63 người khớp “Mền” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 08/08/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
- Tạ Hồng Mền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nông Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Mên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Quang Mên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xà Cần - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Xuân - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lại Thanh Mến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D7 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 20/05/1978 Số mộ 12 R1 KC6 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Xuân - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/5/1978 2340 Xem đầy đủ →
- Lại Thanh Mến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thôn bến-Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang Hy sinh: 20/05/1978 2341 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Hy sinh: 31/01/1979 2342 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng giang-Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 22/02/1978 2343 Xem đầy đủ →
- LS Mền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thái Bình Hy sinh: 19/1/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/7/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thái Bình Hy sinh: 19/1/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lý Văn Mến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/11/1967 Chân đồi 875 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Nghiệp- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 21/11/1967 Đồi 875 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Bắc Quảng Nhiêu, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thôn Hữa- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 đồi T29, C09 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Mên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Mến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số nhà 2c tiểu khu Thắng Lợi- Đường Trần Nguyên Hãn- Lê Chấn- Hải Phòng Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (23-70)09 Xem đầy đủ →
- Tạ Hồng Mên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 (75-18)01 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mèn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nà Khàn- Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1973 (08-88)08 suối Ô lê Gia Lai 1/5000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu