Bùi Văn Mến

Năm sinh1959
Quê quánMinh Xuân - Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 2/5/1978
Vị trí mộ 2340
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001571]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Mến, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=2/5/1978, Quê quán=Minh Xuân - Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2340}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1579 (số thứ tự 1001571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Mến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Mến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Văn Mến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/5/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lâm sinh 1959 · Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá
  2. Đặng Đình Liên sinh 1956 · Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang
  3. Phạm Văn Lưu sinh 1959 · Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Lý sinh 1954 · Đức Sơn - Nghệ An
  5. Hoàng Hữu Minh sinh 1958 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  6. Đặng Xuân Ngọc sinh 1958 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Thiên sinh 1955 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  8. Đặng Xuân ứng sinh 1959 · Yen Bằng - ý Yên - Nam Định