Nguyễn Văn Mến
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Xuân - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/3/1973 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 542 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14316 (số thứ tự 14315).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 6/3/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Xuân Thanh sinh 1946 · Hải Yến - Quốc Trị - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Thành sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Đình Lâm sinh 1943 · Minh Tân - Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xuất sinh 1951 · Thôn Còi - An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Dung sinh 1947 · Phố Gát - Thành phố Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Dũng sinh 1952 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3