Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

129 người khớp “Mười” trong 91 danh sách · trang 2/5

  1. Mười Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Châu Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bà Rịa Xem đầy đủ →
  3. Mười Nhang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Mười Thọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Mười Thấy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Mười Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. LS Muối Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Điện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 26/06/1965 Buôn ang, E1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thọ- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
  11. Võ Khôi Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phụng Du- Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 27/06/1965 Nghĩa địa dinh điền Phú Học, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cấp Tiến- Phú Bình Hy sinh: 21/02/1967 Tỉnh Atôpơ Lào Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Muối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nội Ninh- Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  15. A Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nớ Phìn- Đak Nớ- H40- Kon Tum Hy sinh: 1/5/1969 Lào Xem đầy đủ →
  16. A Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đăk Nở- H40- Kon Tum Hy sinh: 6/8/1969 Gần bệnh xá 61, đường dây 559 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 (15-15) Kon H'nông Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Hồ Đức Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Thàng- Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/08/1972 Đông bắc Làng Tiệp, Xã Ugờ K6, Gia Lai, mộ 9 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Huy Muối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Năm- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 28/06/1973 (91-13)02 03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tháp Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 (85-23)04 NT: D1 mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khương Hà- Hưng Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Lệ Thanh m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Như Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Gia Động- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1978 Mộ 4, hàng 3-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Ra- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 4, hàng 9, ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Âu A Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Công Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hưng- Minh Giang- Hy sinh: 17/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trị Quận- Phù Ninh- Hy sinh: 7/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Mươi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Lễ- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Mưới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Lễ- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu