Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
129 người khớp “Mười” trong 91 danh sách · trang 3/5
- Hoàng Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Lễ- Hưng Nhân- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Tân Bình- Hy sinh: 20/8/1962 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Mươi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiền Kiệt- Quan Hóa- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Khánh- Cai Lậy- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Trường- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tiến- Xuân Trường- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Trường- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ An- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Long Mỹ- Hy sinh: 25/2/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thạnh- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Kiến- Châu Thành- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Thương- Cần Giuộc- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ An- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Quách Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hải- Long Đức- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tay- Giá Rai- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mười Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nhân Cuộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/10/1972 Lô 8 Số 145 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mười Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Yên Phong – Tam Điệp – Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Muối Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Gia Lý – Triệu Sơn – Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Mười Sĩ Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mười NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1953 · Tân Liên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03-01-1975 Xem đầy đủ →
- Mười Dần Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Tỉnh Bình Thuận Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Muối Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1949 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu