Phạm Mười

Năm sinh1940
Quê quánĐiện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 26/06/1965
Nơi hy sinhHuyện 6
Vị trí mộ Buôn ang, E1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019501]: Lietsi {Họ tên=Phạm Mười, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26/06/1965, Quê quán=Điện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Vị trí mộ=Buôn ang, E1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11924 (số thứ tự 1019501).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mười” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Mười” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.