Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
183 người khớp “Mùi” trong 95 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mùi CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mùi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mùi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Mùi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 25/04/1970 Hàng 9; Ô 2; Số 59; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trung Hà - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Múi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · 1B Lê Quý Đôn - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Na - Thanh Sơn - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Trại - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhất Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Mai - Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Hòa - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoàn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thái Bình - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Kỳ Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Hương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Tình - Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu