Lê Văn Mùi

Năm sinh1944
Quê quánĐoàn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 29/03/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6572 (số thứ tự 6571).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Mùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Mai Bình sinh 1946 · Lâm Xa - Bá Tước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Đức Đáng sinh 1950 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.02 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Như Bê sinh 1941 · Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Ngọc Phùng sinh 1951 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Thanh Hải sinh 1951 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đoàn Văn Đan sinh 1940 · Hùng Việt - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Hiễn sinh 1948 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Thịnh sinh 1952 · Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phạm Hữu Tản sinh 1952 · An Thanh - Tứ Ký - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B trạm trung