Phạm Khắc Mùi

Năm sinh1942
Quê quánKiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1963
Ngày hy sinh 27/02/1969
Nơi hy sinhĐường 19, Nam Võ Định - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1224 (số thứ tự 1223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khắc Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Khắc Mùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 27/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chung sinh 1942 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.19. Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Đình Hinh sinh 1937 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.14 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đinh Quốc Toàn sinh 1935 · Vân Đình - Thanh Hóa - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.14 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Mai Văn Bộ sinh 1947 · Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.14 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Hồng Nghiên sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.500-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lưu Thiên Khé sinh 1949 · Quỳnh Lân - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.19 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Ngọc Ngân sinh 1947 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.19 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Quốc Vinh sinh 1945 · Ninh Hôn - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3