Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

239 người khớp “Mão” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thanh- Nga Sơn- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Tiên- Thanh Xuân- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Bắc Ninh- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Chí Linh- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Nông- Hưng Hà- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lan Hồng- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phan Thanh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hữu Đô- Đoan Hùng- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Tô Vĩnh Mao Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 192 · Hương Thuỵ- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 8 Số 139 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Số 30- Kỳ Hữu- Lạng Sơn Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/8/1972 Lô 11 Số 130 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Liên Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/12/1972 Lô 8 Số 141 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 8 Số 142 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tổ 18-Khu Cao Thắng- Hồng Gai- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 118 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 8 Số 140 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/10/1972 Lô 8 Số 138 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.