Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 9/21

  1. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Tây đồi 1242 cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4, Gia lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1969 Mộ 1 Đ3, Cánh trung Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đô Lương- Hữu Dũng Hy sinh: 2/1/1969 Tây bắc đỉnh 2, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Duy Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Giếng- Hải Lựu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1969 Bang 2 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lục Tiến Hài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Sơn- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lục Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Nương- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 28/02/1969 Công Trang Nhã, Võ Định, Đoạn đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Lục Đình Phân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quan Bạ- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 18/03/1969 (81-83)02 Plei ia siêng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969 (39-24)09 Xem đầy đủ →
  9. Lục Văn Pàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Huy Châu- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/6/1970 (48-84)09 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lục Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1970 Bãi Khách A7 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1970 Tại Buôn Lung Xem đầy đủ →
  12. Phan Thế Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 (48-17)01 1/25000 Xem đầy đủ →
  13. Lục Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Thuyên- Cổ Lũng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-83)09 khu vực Pu Lăng Keo (Lào) Xem đầy đủ →
  14. Lục Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Na Hoa- Sơn Hà- Hữu Lũng Hy sinh: 26/07/1970 Cách làng Đắk xanh 1km, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Phác- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 (80-45)04 PLăng Keo Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đô Lương- Ngọc Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  17. Lục Văn Noóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971 (05-48)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  18. Lục Văn Thồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lân An- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)04 Bản đồ Bleilang Lô Kram mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Sĩ Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1971 (26-87)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1971 Buôn Đung H6 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Phúc- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Tại phẫu đồi A1 ĐT3 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Quang Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Lậu- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1971 H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Lúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/10/1971 (12.400-90.600) Kon Rôn, H16 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/05/1971 Tây nam buôn Plây Sin, H3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Lộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lục Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Khủa- Cường Nội- Na Rì Hy sinh: 17/07/1972 (98-21)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Trần Thanh Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm dưới- Văn Yên- Đại Từ Hy sinh: 28/12/1972 (93-22)02 Xem đầy đủ →
  29. Lục Văn Nền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1972 (69-20)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lục Danh Pó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1972 (66-50) Phú Túc 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu