Vũ Văn Lục

Năm sinh1950
Quê quánĐồng Phác- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/12/1970
Nơi hy sinhPu Lăng Keo, tây A Tô Pơ
Vị trí mộ (80-45)04 PLăng Keo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036728]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Lục, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/12/1970, Quê quán=Đồng Phác- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Lăng Keo, tây A Tô Pơ, Vị trí mộ=(80-45)04 PLăng Keo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17151 (số thứ tự 1036728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Lục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Lục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 16/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Thanh sinh 1931 · Tiên Hồ- Tiên Phước- Quảng Nam
  2. Nguyễn Văn Bình sinh 1951 · Tân Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  3. Trương Văn Phúc sinh 1944 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Trịnh Văn Liên sinh 1942 · Bình Giang- Bình Khê- Bình Định
  5. Nguyễn Văn Dân sinh 1950 · Ngọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  6. Đỗ Cao Thu sinh 1937 · Cát Dương- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  7. Trần Thế Đường sinh 1949 · Nhỉ Châu- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng