Nguyễn Văn Dân

Năm sinh1950
Quê quánNgọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/12/1970
Nơi hy sinhPu Lăng Keo Atôpơ
Vị trí mộ (80-48)04 Pu Lăng Keo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036685]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/12/1970, Quê quán=Ngọc Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Lăng Keo Atôpơ, Vị trí mộ=(80-48)04 Pu Lăng Keo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17108 (số thứ tự 1036685).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 16/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Thanh sinh 1931 · Tiên Hồ- Tiên Phước- Quảng Nam
  2. Nguyễn Văn Bình sinh 1951 · Tân Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  3. Trương Văn Phúc sinh 1944 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Trịnh Văn Liên sinh 1942 · Bình Giang- Bình Khê- Bình Định
  5. Đỗ Cao Thu sinh 1937 · Cát Dương- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  6. Vũ Văn Lục sinh 1950 · Đồng Phác- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Trần Thế Đường sinh 1949 · Nhỉ Châu- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng