Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 4/21

  1. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Phúc - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lục Văn Bổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Phán - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Quang Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nghiệp - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lục Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Khương - Cường Nội - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Cường - Cát Chi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lục Hoàng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sinh Hờ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đinh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lục Văn Thàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lục Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Lục Văn Hứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phong - Linh Hồ - Vi Xuyên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Long Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xà Ngoại - Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lục Vũ Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Cầu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Xuân Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lệ Thủy - Thành Công - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lục Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Vệ binh Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liệu Khê - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Lục Văn Chúng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Xuân Giao - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 NTLS DƯƠNG MINH CHÂU Xem đầy đủ →
  21. Lục Văn Bản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Đỗ Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  23. Luc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Đơn vị: Đại đội 1 Đặc công tỉnh Long An Hy sinh: 02.11.1970 Ấp Rô, xã Nho, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Tân An Hội, Củ Chi, TP.HCM Đơn vị: Trường đảng/Long An Hy sinh: 02.8.1970 Áp B'rò Sốp Lẹ, P. BaTy, TP Bavet, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/12/1983 2193 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/7/1978 2194 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vàm côi-Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1978 2195 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Định - Thanh Hoá Hy sinh: 24/10/1977 2196 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 2/6/1978 2197 Xem đầy đủ →
  30. Đào Mạnh Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 30/07/1978 2198 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu