Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

392 người khớp “Luận” trong 91 danh sách · trang 9/14

  1. Hoàng Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lại Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lại Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Ngọc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Lan- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quang Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Trị- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Trong- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Thông- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Luân Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Luân Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Luân Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Mai Hưng Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Nghĩa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Năng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Hòa An- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đức Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đạo Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Thinh- Nghi Lộc- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Luân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khai Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu