Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

392 người khớp “Luận” trong 91 danh sách · trang 10/14

  1. Nguyễn Tài Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tài Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thái Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Lưu- Thạch Hà- Hy sinh: 30/7/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 14/10/1962 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 14/10/1962 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dỉnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Lập- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu