Nguyễn Văn Luân

Năm sinh1949
Quê quánTân Thới Trung- Hóc Môn-
Ngày hy sinh 26/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075482]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Luân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/2/1969, Quê quán=Tân Thới Trung- Hóc Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19906 (số thứ tự 1075482).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 26/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Đang Nguyễn Trãi- Thường Tín-
  2. Huỳnh Văn Thanh Chân Hưng- Thanh Trị-
  3. Lê Hoàng Sơ Hiệp Thành- Duyên Hải-
  4. Lê Thanh Bình sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận-
  5. Lê Thanh Bình sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận-
  6. Nguyễn Chí Năng Phố Tiền Giang- Bắc Giang-
  7. Nguyễn Chí Năng Tiền Giang- Bắc Giang-
  8. Nguyễn Đăng Thảo sinh 1947 · Tân Việt- Thanh Hà-
  9. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1949 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc-
  10. Nguyễn Ngọc Sử Việt Lập- Việt Yên-
  11. Nguyễn Ngọc Sử Việt Lập- Việt Yên-
  12. Nguyễn Quang Thuyết Quang Tuyến- Việt Yên-
  13. Nguyễn Thanh Cấn Tư Du- Lập Thạch-
  14. Nguyễn Thanh Cẩn Tư Du- Lập Thạch-
  15. Nguyễn Thanh Thủy sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành-
  16. Nguyễn Trí Năng Phố Tiền Giang- Bắc Giang-
  17. Nguyễn Tri Phương Thái Bình- Kỳ Sơn-
  18. Nguyễn Tri Phương sinh 1949 · Thái Bình- Kỳ Sơn-
  19. Nguyễn Văn Luân sinh 1949 · Tân Thới Trung- Hóc Môn-
  20. Nguyễn Văn Thịnh Nghi Đức- Nghi Lộc-
  21. Nguyễn Xuân Thịnh Yên Hà- Duy Tiên-
  22. Nguyễn Xuân Thịnh Yên Hà- Duy Tiên-
  23. Ninh Tích Lâm Xóm 3- Đô Lương-
  24. Phạm Mạnh Kiến Minh Hoàng- Phù Cừ-
  25. Phạm Mạnh Kiến Minh Hoàng- Phù Cừ-
  26. Phạm Văn Thiềng Kiến Quốc- Ninh Giang-
  27. Phạm Xuân Vị Thạch Khôi- Gia Lộc-