Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

392 người khớp “Luận” trong 91 danh sách · trang 8/14

  1. Bùi Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Xuân Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Cao Sỹ Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Cù Tiểu Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lương- Tam Nông- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Công Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Công Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phương- Gia Viễn- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Trọng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Minh Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Nghĩa- Phú Hưng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Quang Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Luân (Luận) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Ngọc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đồng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đức Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Khắc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hữu Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Hải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Quốc Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Quốc Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cần Yên- Thông Nông- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Cường- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu