Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
937 người khớp “Long” trong 91 danh sách · trang 19/32
- Lê Tất Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khương Kiều- Giá Rai- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khương Kiều- Giá Rai- Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Xa Phú- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hải Cát- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Bên- Cẩm Giang- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khương Kiền- Giá Rai- Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khương Kiện- Gia Rai- Hy sinh: 19/12/1966 Xem đầy đủ →
- Long Hữu Mục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng Thành- Chí Giá- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Long Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọt- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Long Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/9/1966 Xem đầy đủ →
- Long Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quốc Long- Quảng Yên- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lữ Văn Lọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lữ Văn Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghĩa Phích- Trần Thới- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Khanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Sàng- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu