Lương Khánh Long

Quê quán624- Gia Sàng-
Ngày hy sinh 4/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064443]: Lietsi {Họ tên=Lương Khánh Long, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26057, Quê quán=624- Gia Sàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8867 (số thứ tự 1064443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Khánh Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Khánh Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 4/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Ngọc Quyền Thiệu Chính- Thiệu Hóa-
  2. Hà Văn Lai Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
  3. Hoàng Văn Thi Minh Cầm- Ba Chẽ-
  4. Lê Văn Nho Yên Phú- Yên Mô-
  5. Lê Văn Nho Yên Phú- Yên Mô-
  6. Lê Văn Nho Yên Phú- Yên Mô-
  7. Lê Văn Nho Yên Phú- Yên Mô-
  8. Lương Khanh Long 624- Gia Sàng-
  9. Ngô Đăng Diễn Yên Thường- Gia Lâm-
  10. Ngô Văn Diễn Yên Thường- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Bá Tăng An Thụy- Phụ Dực-
  12. Nguyễn Bá Tăng An Thụy- Phụ Dực-
  13. Nguyễn Đình Luật Mỹ Thái- Lạng Giang-
  14. Nguyễn Đình Luật Mỹ Thái- Lạng Giang-
  15. Nguyễn Đình Luật Mỹ Thái- Lạng Giang-
  16. Nguyễn Đình Luật Mỹ Thái- Lạng Giang-
  17. Nguyễn Đình Nhượng Hiệp Đức- Tân Yên-
  18. Nguyễn Đình Nhượng Hiệp Đức- Tân Yên-
  19. Nguyễn Hữu Đình Nam Hồng- Nam Trực-
  20. Nguyễn Hữu Đỉnh Nam Hồng- Nam Trực-
  21. Nguyễn Hữu Đỉnh Nam Hồng- Nam Trực-
  22. Nguyễn Văn Hai Đông Anh- Đông Sơn-
  23. Nguyễn Văn Hải Đông Anh- Đông Sơn-
  24. Nguyễn Văn Teo An Phụ- Kinh Môn-
  25. Nguyễn Văn Teo An Phụ- Kinh Môn-
  26. Nguyễn Văn Teo An Phụ- Kinh Môn-
  27. Nguyễn Viết Kha Sồ nhà 35- Hoàn Kiếm-
  28. Nguyễn Viết Kha sinh 1951 · Số 35- khu Hoàn Kiếm- -
  29. Nông Văn Chung Đông Huân- Chợ Đồn-
  30. Phạm Nhật Nghĩa Thanh Giang- Thanh Hà-
  31. Phạm Nhật Nghĩa Thanh Giang- Thanh Hà-
  32. Phạm Nhật Sơn Thanh Lan- Thanh Hà-
  33. Phạm Văn Nghị Phấn Mễ- Phú Lương-
  34. Phạm Văn Nghĩa Thanh Giang- Thanh Hà-
  35. Phạm Văn Thắng Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
  36. Phạm Văn Thắng Cẩm Thạch- Cẩm Thủy-
  37. Phan Nhật Sơn Thanh Lang- Thanh Hà-
  38. Phan Nhật Sơn Thanh Long- Thanh Hà-