Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 91 danh sách · trang 20/32

  1. Lưu Quang Lộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yên- Giao Thủy- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nguyễn Phích- Trần Thời- Xem đầy đủ →
  4. Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Viết Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lý Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lý Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lý Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bản- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Anh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Sơn- Điện Bàn- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quang- Tam Cường- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu