Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
937 người khớp “Long” trong 91 danh sách · trang 21/32
- Nguyễn Gia Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hoành- Nam Đàn- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Vàng - Trung Thành- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Long Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Long Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Long Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dục Tú- Kinh Môn- Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Long Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sai Nga- Quốc Oai- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Long Vỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sòi Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Định- Châu Thành- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sổ ngõ 24- Trần Hưng Đạo- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Bút- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tút- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu