Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 91 danh sách · trang 18/32

  1. Dư Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Thạnh Lợi- Hồng Dân- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Dương Công Long (Lòng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hán Vi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Châu- Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 21B Lai Xuân Đại- Lê Lợi- - Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Long Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Long Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Ninh- Nam Ninh- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lộc- Phú Ninh- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Lộc- Phú Ninh- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Lọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vân Nham- Hữu Lũng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/2/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hữu Vi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Kiều Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 23 Hàng Lược- Khu 2 Bà Trưng- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 23 Hàng Lược- Khu Hoàn Kiếm- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 23 Hàng Lược- Hai Bà- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lã Khắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 10b phố Cát Linh- Đống Đa- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. La Khắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 70B Phố Cát Linh- Đống Đa- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Bình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Duy Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Long Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Tất Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Tất Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu