Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

937 người khớp “Long” trong 91 danh sách · trang 17/32

  1. Đinh Tiến Lòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thụy Hùng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Kĩ diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Lê Đăng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Hòa- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 26/04/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hòa An Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bạch Long Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Bá Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · TT Đức Thọ- - Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Quốc Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Vinh- Hà Trung- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Cao Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Miên Tây- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Cao Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Động- Duy Tiên- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Châu Tấn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Chu Thế Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hùng Sơn- Tràng Định- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Tiến Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Phúc- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đăng Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Viết Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Cửu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lương- Đại Từ- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Dịp Khăn Lồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Khúc- Bình Liêu- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Chí Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đống Đa- Vĩnh Yên- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Hồng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Xuân Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu