Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
548 người khớp “Lộc” trong 95 danh sách · trang 12/19
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lộc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phong- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lộc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phong- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 18/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Dũng- Thụy Anh- Hy sinh: 23/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- Bến Lức- Hy sinh: 12/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Sông Lô- Việt Trì- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Sông Lô- Việt Trì- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Ngọc Hiển- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Ngọc Hiển- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 19/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 19/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Phú Bình- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Khánh- Phú Bình- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thạnh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Ngãi- Cao Lãnh- Hy sinh: 25/1/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Vỉ- Yên Thế- Hy sinh: 19/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 49- Nam Ngữ- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu