Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
548 người khớp “Lộc” trong 95 danh sách · trang 11/19
- Lê Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Thời- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phú Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Nứ- Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Mươi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hiền Kiệt- Quan Hóa- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tổng Cụt- Hà Quảng- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vinh Quang- Đại Từ- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Đại Từ- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Sải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hải Yên- Cao Lộc- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Các- Đông Quan- Hy sinh: 8/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Gia Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Phan- Chợ Gạo- Hy sinh: 2/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đa Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu