Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
548 người khớp “Lộc” trong 95 danh sách · trang 10/19
- Bùi Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu Nhất Thanh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phố Đông Khê- Thạch An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Hải- Kim Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hồ Viết Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Xuân- Lương Sơn- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lai- Lâm Thao- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Lại- Lâm Thao- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xuyên - Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Xuân- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xuyên- Đại Xuyên- Hy sinh: 4/9/1966 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Hợp- Lập Thạch- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Phấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu