Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
548 người khớp “Lộc” trong 95 danh sách · trang 13/19
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Viên- Ngọc Huyền- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Viện Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phan Thiết- Hàm Thuận- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩ Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Tiến- Quảng Xương- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quan- Đông Sơn- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hống- Đông Anh- Hy sinh: 21/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nhan Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Mỹ Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lệ- Cần Đước- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Viễn- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phụ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Lộc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/8/1972 Lô 11 Số 88 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hiệp Hoà- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 11 Số 87 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · số 7B, ngõ Lan Bá, khối 75, Đống Đa, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lộc 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1944 · Phương Tiến, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- BÙI SĨ LỘC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG SƠN, QUẢNG XƯƠNG, T.HÓA Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu