Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
548 người khớp “Lộc” trong 95 danh sách · trang 1/19
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 22/10/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lộc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 117, Trung đoàn 234 Hy sinh: 29/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Lộc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Quang Cảnh, Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Lộc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhân Vinh, Thống Nhất, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Lộc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1945 · Hùng Sơn, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhà 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quang Trung - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Kim Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Ninh - Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Mã Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Mèo - Thắng Lợi - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Long - Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17 Trinh sát, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Xa - Nghĩa Phù - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Võ Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Thắng - Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Lương - Tân Lầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lộc (Lợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Triều Lai - Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cảo Vân - Nam Anh - Hữu Lủng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1974 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bục - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Van - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Niềm Xá - Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu