Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Lưu Văn Đính” trong 53 danh sách

  1. Lưu Văn Định (Sinh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hưng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 1 Số 146 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 1 Số 145 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.