Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 56/78
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Dỹ Hào- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Trinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định Liên- Yên Định- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đô- Hương Khê- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Bằng- Hương Sơn- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thể- Ba Tri- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Bình- Quế Võ- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ Lộc- Thanh Bình- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vạn Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu