Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 55/78
- Lương Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Trập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Trập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Trọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Nam- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tâm- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Ngọc- Thanh Hà- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kỳ Lăng- Tam Kỳ- Hy sinh: 14/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nhan- Tân Yên- Hy sinh: 22/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 22/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Hóa- Kim Anh- Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đăng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuần Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 20/7/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu