Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 52/78
- Lương Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thăng- Chung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · An Phú- Kinh Môn- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thiếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghi- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thôn Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thuốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bản Yên- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hạnh- Quỳnh Châu- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Trung- Duyên Hà- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Chung- Duyên Hà- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hành Dịch- Quế Phong- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Khánh- Tràng Định- Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu