Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 53/78
- Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tính Cương- Lâm Thao- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số nhà 62- Khối 8- Gia Lâm- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phong Lâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Xô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Xô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Giỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hãn Trình- Thạch An- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 24/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · La Phá- Thanh Thủy- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 9 Khu Lán Sang- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 9 Khu Lang Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Điếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Chỉnh- Thanh Liêm- Hy sinh: 7/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Điếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 7/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Hải Dương- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Hòa- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu