Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 40/78
- Đặng Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tú Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Xuân- Ninh Giang- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thành- Phú Bình- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lộ- Quan Hóa- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Lương (Luông) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Long- Thanh Trị- Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hồ Xuân Lướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Cau Lượng- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu