Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 41/78
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lâm Thanh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Nghĩa Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lũ Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Xuân- Quan Hóa- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Anh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Bá An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Bá Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Cao Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Cao Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu