Đỗ Văn Lương

Năm sinh1942
Quê quánThành Mậu- Thạch Thất-
Ngày hy sinh 25/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057261]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Lương, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/2/1968, Quê quán=Thành Mậu- Thạch Thất-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1685 (số thứ tự 1057261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 25/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ngọc sinh 1946 · Cai Kinh- Hữu Lũng-
  2. Lục Văn San sinh 1947 · Hồ Sơn- Hữu Lũng-
  3. Ngô Văn Yêm Tân Ân- Cần Đước-
  4. Nguyễn Quốc Bưu sinh 1944 · Đồng Tâm- Hữu Lũng-
  5. Nguyễn Văn Hạ sinh 1947 · Khai Quang- Tam Dương-
  6. Nguyễn Văn Hợi sinh 1947 · Đông Hưng- Lục Nam-