Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 58/77

  1. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Lập- Đồng Ký- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Lộc- Đồng Hỉ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Bình- Tân Trụ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Tân- Yên Lãng- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Chi Lăng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Anh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quang Lưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quốc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 8/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Hưng- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu