Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 57/77

  1. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trị- Ba Tri- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 7/1/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 7/1/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Trạch- Cà Mau- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Trạch- Cà Mau- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Trách- Cà Mau- Hy sinh: 9/6/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Lộc- Đồng Kỳ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 12- Ngõ 106- Cầu Đất- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ninh- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 12 ngõ 16 Cầu Đất- - Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lập- Đồng Hỷ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Thường Tín- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngõ 106 Cần Đất- - Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Mỹ- Tân Trụ- Hy sinh: 1/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ninh- Thường Tín- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu