Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 59/77

  1. Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Lương- Gia Lương- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phan Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phan Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Đình Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Ngọc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Cánh- Bảo Yên- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Quách Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thượng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước Tây- Tân Trụ- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Tăng Đức Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Tô Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Xuân Chi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1972 · Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/8/1972 Lô 10 Số 91 Xem đầy đủ →
  14. Lương Thái Cư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 10 Số 73 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Hom Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/12/1972 Lô 8 Số 33 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/4/1972 Lô 8 Số 60 Xem đầy đủ →
  17. Phan Đức Luông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/6/1972 Lô 11 Số 122 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: D2 - 489 - 320 Hy sinh: 31/3/1972 Lô 11 Số 121 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 11 Số 118 Xem đầy đủ →
  20. Đào Hiền Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 115 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/1/1973 Lô 11 Số 116 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Kim Lượng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/1/1973 Lô 11 Số 119 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 120 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/3/1973 Lô 8 Số 129 Xem đầy đủ →
  25. Đậu Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay là_x000D_ Mai Sơn- Yên Mô- N Bình) Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/11/1972 Lô 10 Số 100 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Lượng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 8 Số 128 Xem đầy đủ →
  27. Lường Văn Mui Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Tân Minh- Đà Bắc- Hoà Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 8 Số 121 Xem đầy đủ →
  28. Lương Huy Phấy Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 4 Số 43 Xem đầy đủ →
  29. Lương Doãn Sinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Phong- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 3- Tiểu đoàn 1- Trung đoàn 48- Hy sinh: 7/6/1972 Lô 12 Số 61 Xem đầy đủ →
  30. Lương Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1935 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/9/1972 Lô 4 Số 203 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu