Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 54/77

  1. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Ến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lương Xuân Ến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 14/4/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lương Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Thất- Quốc Oai- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Vĩnh Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lương Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lương Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lương Xuân Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lương Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nga Hải- An Hải- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu